Thẩm định: Phòng Cảnh sát ĐTTP về CNTT
Kỳ đánh giá: Kỳ chấm Q1/2026
| Tiêu chí | Tự chấm | Thẩm định | Lý do điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| KPI-01: Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạnCó minh chứng | 19đ/ 20đ | ||
| KPI-02: Chất lượng báo cáo định kỳCó minh chứng | 15đ/ 15đ | ||
| KPI-03: Tiến độ triển khai Đề án 06Có minh chứng | 24đ/ 25đ | ||
| KPI-04: Tỷ lệ làm sạch CSDLCó minh chứng | 19đ/ 20đ | ||
| KPI-05: Mức độ CCHC số hóaCó minh chứng | 14đ/ 15đ | ||
| KPI-06: Hoạt động ĐMSTCó minh chứng | 9đ/ 10đ | ||
| KPI-07: An toàn thông tinCó minh chứng | 15đ/ 15đ | ||
| KPI-08: Ứng dụng CNTTCó minh chứng | 10đ/ 10đ | ||
| KPI-09: Phối hợp liên ngànhCó minh chứng | 10đ/ 10đ | ||
| KPI-10: Sáng kiến cải tiếnCó minh chứng | 9đ/ 10đ |