Danh mục Tiêu chí KPI
| Mã | Tên tiêu chí | Nhóm | Điểm max | Hệ số | Minh chứng | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KPI-01 | Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạnTính theo % nhiệm vụ hoàn thành trước hạn | Nhiệm vụ | 20đ | x2 | Bắt buộc | |
| KPI-02 | Chất lượng báo cáo định kỳ | Báo cáo | 15đ | x1.5 | Không | |
| KPI-03 | Tiến độ triển khai Đề án 06Đối chiếu tiến độ thực tế với kế hoạch | Đề án 06 | 25đ | x2.5 | Bắt buộc | |
| KPI-04 | Tỷ lệ làm sạch CSDL | Dữ liệu | 20đ | x2 | Bắt buộc | |
| KPI-05 | Mức độ CCHC số hóa | CCHC | 15đ | x1.5 | Không | |
| KPI-06 | Hoạt động ĐMST | ĐMST | 10đ | x1 | Không | |
| KPI-07 | An toàn thông tin | ATTT | 15đ | x1.5 | Bắt buộc | |
| KPI-08 | Ứng dụng CNTT | CĐS | 10đ | x1 | Không | |
| KPI-09 | Phối hợp liên ngành | Phối hợp | 10đ | x1 | Không | |
| KPI-10 | Sáng kiến cải tiến | ĐMST | 10đ | x1 | Bắt buộc |